(Huongdanvachiase.com) Bài viết nói về một số định nghĩa CUDA là gì? CUDA core là gì? Đồng thời thống kê bảng xếp hạng số lượng CUDA cores trong một số card đồ họa.

CUDA là gì?

CUDA là viết tắt của Compute Unified Device Architecture, nôm na là kiến trúc tính toán trong các GPU do hãng NVIDA phát triển.

Cuda 5.0 là phiên bản nâng cấp cải thiện khả năng tính toán  của nhân CUDA mà không cần phải gia tăng các đơn vị shader.

Cuda 8.0 là phiên bản ra đời hỗ trợ kiến trúc GPU mới với nhiều mã hiệu Pascal.

CUDA core là gì?

CUDA core là một nhân xử lý các phép tính, chúng tương tự như core của CPU, nhưng là tính toán dành cho GPU và chúng đơn giản hơn, không phức tạp như của CPU. Hàng chục năm nay, số lượng Core của CPU thường là 1, 4… cho đến 16, 32 nhưng CUDA core lại lên tới hàng trăm, hàng nghìn, chính vì vậy CUDA core càng nhiều, GPU càng có thể xử lý nhiều phép tính một lúc,

Đối thủ cạnh tranh đầy duyên nợ của NVIDA là AMD cũng có Stream Processor để đối trọi lại với CUDA core của NVIDIA.

Card màn hình là gì? (Card đồ họa)

Card màn hình hay còn gọi là Card đồ họa, là một thiết bị chuyên xử lý thông tin hình ảnh trong máy tính. Card màn hình nằm ở trong cây máy tính nhé.

Bảng xếp hạng số lượng CUDA core trong các card đồ họa

Dưới đây là bảng xếp hạng số lượng CUDA core mới nhất năm 2018

GPU CUDA cores Memory Processor frequency
GeForce GTX TITAN Z 5760 12 GB 705 / 876
NVIDIA TITAN Xp 3840 12 GB 1582
GeForce GTX 1080 Ti 3584 11 GB 1582
GeForce GTX TITAN X 3072 12 GB 1000 / 1075
GeForce GTX 690 3072 4 GB 915 / 1019
GeForce GTX TITAN Black 2880 6 GB 889 / 980
GeForce GTX 780 Ti 2880 3 GB 875 / 928
GeForce GTX 980 Ti 2816 6 GB 1000 / 1075
GeForce GTX TITAN 2688 6 GB 837 / 876
GeForce GTX 1080 2560 8 GB 1607 / 1733
GeForce GTX 780 2304 3 GB 863 / 900
GeForce GTX 980 2048 4 GB 1126 / 1216
GeForce GTX 1070 1920 8 GB 1506 / 1683
GeForce GTX 970 1664 4 GB 1050 / 1178
GeForce GTX 770 1536 2 GB 1046 / 1085
GeForce GTX 680 1536 2 GB 1006 / 1058
GeForce GTX 760 Ti (OEM) 1344 2 GB 960
GeForce GTX 670 1344 2 GB 915 / 980
GeForce GTX 660 Ti 1344 2 GB 915 / 980
GeForce GTX 1060 (6GB) 1280 6 GB 1506 / 1708
GeForce GTX 960 (OEM) 1280 3 GB 924 / 980
GeForce GTX 760 192-bit(OEM) 1152 1.5 GB / 3 GB 980 / 1033
GeForce GTX 760 1152 2 GB 980 / 1033
GeForce GTX 1060 (3GB) 1152 3 GB 1506 / 1708
GeForce GTX 660 (OEM) 1152 1.5 GB / 3 GB 823 / 888
GeForce GTX 960 1024 2 GB 1127 / 1178
GeForce GTX 950 (OEM) 1024 2 GB 935 / 980
GeForce GTX 590 1024 3 GB 630
GeForce GTX 660 960 2 GB 980 / 1033
GeForce GTX 1050 Ti 768 4 GB 1290 / 1392
GeForce GTX 950 768 2 GB 1024 / 1188
GeForce GTX 650 Ti BOOST 768 2 GB 980 / 1033
GeForce GTX 650 Ti 768 1 GB 928
GeForce GTX 1050 640 2 GB 1354 / 1455
GeForce GTX 750 Ti 640 2 GB 1020 / 1075
GeForce GTX 645 (OEM) 576 1 GB 823
GeForce GTX 750 512 1 GB 1020 / 1085
GeForce GTX 580 512 1536 MB
GeForce GTX 480 480 1536 MB
GeForce GTX 570 480 1280 MB
GeForce GTX 295 480 1792 MB
GeForce GTX 470 448 1280 MB
GeForce GTX 745 (OEM) 384 4 GB
GeForce GT 740 384 1 GB / 2 GB
GeForce GT 730 96-384 1 GB / 2 GB 700 / 902
GeForce GT 635 (OEM) 384 2 GB
GeForce GTX 650 384 1 GB
GeForce GTX 560 Ti 384 1 GB
GeForce GTX 560 (OEM) 384 1280 MB / 2560 MB
GeForce GT 640 384 2 GB
GeForce GTX 465 352 1 GB
GeForce GTX 560 Ti (OEM) 352 1280 GB / 2560 GB
GeForce GTX 460 336 1 GB
GeForce GTX 560 336 1 GB
GeForce GTX 460 SE 288 1 GB
GeForce GTX 555 (OEM) 288 1 GB
GeForce GTX 285 for Mac 240 1 GB
GeForce GTX 285 240 1 GB
GeForce GTX 280 240 1 GB
GeForce GT 720 192 1 GB / 2 GB
GeForce GT 710 192 2 GB 954
GeForce GTS 450 192 1 GB
GeForce GTX 550 Ti 192 1 GB
GeForce GT 630 (OEM) 192 1 GB / 2 GB
GeForce GT 640 (OEM) 144 / 384 1 GB / 2 GB
GeForce GT 545 GDDR5 (OEM) 144 1 GB
GeForce GT 545 DDR3 144 1.5 GB / 3 GB
GeForce GTS 250 128 1 GB
GeForce GTS 150 128 1 GB
GeForce GTS 240 (OEM Product) 112 1 GB
GeForce GT 630 96 1 GB 700~902
GeForce GT 620 96 1 GB 700
GeForce GT 440 96 1 GB 810
GeForce GT 430 96 1 GB 700
GeForce GT 530 (OEM) 96 1 GB / 2GB
GeForce GT 340 (OEM) 96 1 GB
GeForce GT 330 (OEM) 96-112 1 GB / 2GB
GeForce GT 240 96 1GB
GeForce GT 320 (OEM Product) 72 1 GB
GeForce GT 705 (OEM) 48 1 GB
GeForce GT 620 (OEM) 48 1 GB
GeForce GT 610 48 1 GB
GeForce GT 520 (OEM) 48 1 GB / 2 GB
GeForce GT 520 48 1 GB
GeForce GT 220 48 1 GB
GeForce 605 (OEM) 48 1 GB
GeForce 510 (OEM) 48 1 GB / 2 GB
GeForce 405 (OEM) 16 1 GB
GeForce 310 (OEM)

HUONGDANVACHIASE

Hãy cho chúng tôi biết suy nghĩ của bạn nhé !!!
https://i0.wp.com/huongdanvachiase.com/wp-content/uploads/2018/09/cuda-la-gi-cuda-core-la-gi-bang-xep-hang-cuda-cores-trong-cac-card-do-hoa.png?fit=465%2C271https://i0.wp.com/huongdanvachiase.com/wp-content/uploads/2018/09/cuda-la-gi-cuda-core-la-gi-bang-xep-hang-cuda-cores-trong-cac-card-do-hoa.png?resize=128%2C75Huongdanvachiase.comĐịnh nghĩacard do hoa la gi,card man hinh la gi,card man hinh la gi nam o dau,card màn hình là gì wiki,cuda 5.0 là gì,cuda 8.0 la gi,cuda cores la gi,cuda la gi,loi cuda la gi,số nhân cuda là gì,stream processors và cuda cores(Huongdanvachiase.com) Bài viết nói về một số định nghĩa CUDA là gì? CUDA core là gì? Đồng thời thống kê bảng xếp hạng số lượng CUDA cores trong một số card đồ họa. CUDA là gì? CUDA là viết tắt của Compute Unified Device Architecture, nôm na là kiến trúc tính...Sống để làm hay làm để sống?
Lưu bài viết trên tường để xem lại nào
Share